Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 见罪 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànzuì] 书
bắt tội; trách cứ; trách; có lỗi。见怪;怪罪。
招待不周,请勿见罪。
tiếp đón không chu đáo, xin đừng trách.
bắt tội; trách cứ; trách; có lỗi。见怪;怪罪。
招待不周,请勿见罪。
tiếp đón không chu đáo, xin đừng trách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |

Tìm hình ảnh cho: 见罪 Tìm thêm nội dung cho: 见罪
