Từ: 见罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànzuì]
bắt tội; trách cứ; trách; có lỗi。见怪;怪罪。
招待不周,请勿见罪。
tiếp đón không chu đáo, xin đừng trách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
见罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见罪 Tìm thêm nội dung cho: 见罪