Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 渃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渃, chiết tự chữ NHƯỢC, NÁC, NƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渃:
渃
Pinyin: re4, ruo4;
Việt bính: je6 joek6;
渃 nhược
Nghĩa Trung Việt của từ 渃
(Danh) Sông Nhược 渃, thuộc tỉnh Tứ Xuyên 四川.nước, như "nước uống" (vhn)
nác, như "cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渃
| nác | 渃: | cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây) |
| nước | 渃: | nước uống |

Tìm hình ảnh cho: 渃 Tìm thêm nội dung cho: 渃
