Chữ 渃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渃, chiết tự chữ NHƯỢC, NÁC, NƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渃:

渃 nhược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渃

Chiết tự chữ nhược, nác, nước bao gồm chữ 水 若 hoặc 氵 若 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渃 cấu thành từ 2 chữ: 水, 若
  • thuỷ, thủy
  • nhã, nhược
  • 2. 渃 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 若
  • thuỷ, thủy
  • nhã, nhược
  • nhược [nhược]

    U+6E03, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: re4, ruo4;
    Việt bính: je6 joek6;

    nhược

    Nghĩa Trung Việt của từ 渃

    (Danh) Sông Nhược , thuộc tỉnh Tứ Xuyên .

    nước, như "nước uống" (vhn)
    nác, như "cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 渃:

    , , , ,

    Chữ gần giống 渃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渃 Tự hình chữ 渃 Tự hình chữ 渃 Tự hình chữ 渃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渃

    nác:cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)
    nước:nước uống
    渃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渃 Tìm thêm nội dung cho: 渃