Cao su chống va đập cửa

Chữ 頜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頜, chiết tự chữ HỢP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頜

Chiết tự chữ hợp bao gồm chữ 合 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頜 cấu thành từ 2 chữ: 合, 頁
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • hiệt, hệt
  • []

    U+981C, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: he2;
    Việt bính: gap3 hap6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 頜


    hợp, như "thượng hợp (hàm trên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頜:

    䪿, , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 頜

    ,

    Chữ gần giống 頜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頜 Tự hình chữ 頜 Tự hình chữ 頜 Tự hình chữ 頜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頜

    hợp:thượng hợp (hàm trên)
    ngộp: 
    頜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頜 Tìm thêm nội dung cho: 頜