Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过奖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过奖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过奖 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòjiǎng] quá khen (lời nói khiêm tốn)。谦辞,过分的表扬或夸奖(用于对方赞扬自己时)。
您过奖了,我不过做了该做的事。
ông quá khen, tôi chẳng qua là làm những việc nên làm mà thôi.
你对我们太过奖了。
anh quá khen chúng tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖

tưởng:tưởng (ban tặng)
过奖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过奖 Tìm thêm nội dung cho: 过奖