Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过当 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòdàng] quá; quá đáng; quá mức。超过适当的数量或限度。
药剂用量过当
dùng quá liều lượng dược phẩm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
过当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过当 Tìm thêm nội dung cho: 过当