Chữ 塏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塏, chiết tự chữ KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塏:

塏 khải

Đây là các chữ cấu thành từ này: 塏

塏

Chiết tự chữ 塏

Chiết tự chữ khải bao gồm chữ 土 豈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塏 cấu thành từ 2 chữ: 土, 豈
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 豈 khải, khởi
  • khải [khải]

    U+584F, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 垲;
    Pinyin: kai3;
    Việt bính: hoi2;

    塏 khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 塏

    (Tính) Cao ráo sáng sủa (địa thế).
    ◎Như: sảng khải 爽
    塏 chỗ cao ráo sáng sủa.
    khải, như "khải (khu đất cao mà khô)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 塏:

    㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Dị thể chữ 塏

    垲,

    Chữ gần giống 塏

    塽, 基, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾, 埼, 埻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塏 Tự hình chữ 塏 Tự hình chữ 塏 Tự hình chữ 塏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塏

    khải塏:khải (khu đất cao mà khô)
    塏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塏 Tìm thêm nội dung cho: 塏