Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塏, chiết tự chữ KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塏:
塏
Biến thể giản thể: 垲;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
塏 khải
◎Như: sảng khải 爽塏 chỗ cao ráo sáng sủa.
khải, như "khải (khu đất cao mà khô)" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
塏 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 塏
(Tính) Cao ráo sáng sủa (địa thế).◎Như: sảng khải 爽塏 chỗ cao ráo sáng sủa.
khải, như "khải (khu đất cao mà khô)" (gdhn)
Chữ gần giống với 塏:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 塏
垲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塏
| khải | 塏: | khải (khu đất cao mà khô) |

Tìm hình ảnh cho: 塏 Tìm thêm nội dung cho: 塏
