Từ: 过来人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过来人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 过 • 来 • 人

Nghĩa của 过来人 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòláirén] người từng trải; người sành sỏi; người có kinh nghiệm。对某事曾经有过亲身经历和体验的人。
你是过来人,当然明白其中的道理。
anh là người từng trải,
đýőng
nhiên rõ mọi lý lẽ trong đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
过来人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过来人 Tìm thêm nội dung cho: 过来人