Từ: 例假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 例假:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 例 • 假

Nghĩa của 例假 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjià] 1. nghỉ lễ (theo quy định)。依照规定放的假,如元旦、春节、五一、国庆等。
2. chu kỳ kinh nguyệt; kinh nguyệt; có kinh; hành kinh。婉词,指月经或月经期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề例:lề thói
lể例:kể lể
lệ例:lệ thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá假:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả假:giả vờ, giả dạng
hạ假:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
例假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 例假 Tìm thêm nội dung cho: 例假