Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合照 trong tiếng Trung hiện đại:
[hézhào] 1. chụp ảnh chung; chụp chung。若干人一起照相。
合照一张照片
chụp chung một tấm hình.
2. hình chụp chung; ảnh chụp chung。若干人合在一块儿照的相片。
合照一张照片
chụp chung một tấm hình.
2. hình chụp chung; ảnh chụp chung。若干人合在一块儿照的相片。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |

Tìm hình ảnh cho: 合照 Tìm thêm nội dung cho: 合照
