Từ: 合照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合照 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézhào] 1. chụp ảnh chung; chụp chung。若干人一起照相。
合照一张照片
chụp chung một tấm hình.
2. hình chụp chung; ảnh chụp chung。若干人合在一块儿照的相片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
合照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合照 Tìm thêm nội dung cho: 合照