Từ: 红土子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红土子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红土子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngtǔ·zi] bột màu đỏ。一种颜料,暗红色或淡红色,用赤铁矿研细而成,用来绘画,也用于建筑方面。也叫铁丹或红土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
红土子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红土子 Tìm thêm nội dung cho: 红土子