Từ: 斗气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗气 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuqì] tranh hơn thua; kèn cựa nhau。为意气相争。
有话好好说,用不着斗气。
có gì cứ nói; không nên tranh hơn thua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
斗气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗气 Tìm thêm nội dung cho: 斗气