Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 斗气 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòuqì] tranh hơn thua; kèn cựa nhau。为意气相争。
有话好好说,用不着斗气。
có gì cứ nói; không nên tranh hơn thua.
有话好好说,用不着斗气。
có gì cứ nói; không nên tranh hơn thua.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 斗气 Tìm thêm nội dung cho: 斗气
