Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 过活 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòhuó] sống; sinh sống; sinh nhai。生活;过日子。
那时,一家人就靠父亲做工过活。
lúc đó, cả nhà chỉ dựa vào tiền công của bố đi làm để sinh sống.
靠劳动过活。
sống dựa vào lao động.
那时,一家人就靠父亲做工过活。
lúc đó, cả nhà chỉ dựa vào tiền công của bố đi làm để sinh sống.
靠劳动过活。
sống dựa vào lao động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |

Tìm hình ảnh cho: 过活 Tìm thêm nội dung cho: 过活
