Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 过道 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòdào] 1. hành lang。新式房子由大门通向各房间的走道。
2. hành lang (giữa những ngôi nhà với nhau)。旧式房子连通各个院子的走道,特指大门所在的一间或半间屋子。
2. hành lang (giữa những ngôi nhà với nhau)。旧式房子连通各个院子的走道,特指大门所在的一间或半间屋子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 过道 Tìm thêm nội dung cho: 过道
