Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 近旁 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnpáng] bên cạnh; ở gần。附近;旁边。
屋子近旁种着许多梨树。
bên cạnh nhà trồng rất nhiều lê.
屋子近旁种着许多梨树。
bên cạnh nhà trồng rất nhiều lê.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bường | 旁: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bầng | 旁: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phàng | 旁: | phũ phàng |

Tìm hình ảnh cho: 近旁 Tìm thêm nội dung cho: 近旁
