Từ: 贫民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贫民 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínmín] dân nghèo; bần dân。职业不固定而生活穷苦的人。
城市贫民。
dân nghèo thành thị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
贫民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贫民 Tìm thêm nội dung cho: 贫民