Từ: 骑楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骑楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骑楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[qílóu] ban công。楼房向外伸出遮盖着人行道的部分。骑楼下的人行道叫骑楼底。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骑

kị:kị sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
骑楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骑楼 Tìm thêm nội dung cho: 骑楼