Cao su chống va đập cửa

Từ: 近海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 近海 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnhǎi] gần biển; duyên hải。靠近陆地的海域。
近海航行。
đi theo đường gần biển.
利用近海养殖海带。
lợi dụng vùng duyên hải để nuôi trồng rong biển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
近海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近海 Tìm thêm nội dung cho: 近海