Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cận thần
Người bề tôi hầu gần vua.
Nghĩa của 近臣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnchén] cận thần。在君主左右侍从的臣子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣
| thườn | 臣: | thở dài thườn thượt |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |

Tìm hình ảnh cho: 近臣 Tìm thêm nội dung cho: 近臣
