Từ: 返场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 返场 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnchǎng] diễn tiếp; diễn lại (diễn viên sau khi diễn xong bước xuống sân khấu, khán giả yêu cầu, lại lên sân khấu diễn tiếp.)。指演员演完下场后,应观众要求,再次上场表演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

phản:phản hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
返场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 返场 Tìm thêm nội dung cho: 返场