Từ: 进化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进化 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnhuà] tiến hoá。事物由简单到复杂,由低级到高级逐渐变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
进化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进化 Tìm thêm nội dung cho: 进化