Từ: 进步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 进步 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnbù] 1. tiến bộ; tiến lên; đi lên; tiến triển; phát triển。(人或事物)向前发展,比原来好。
虚心使人进步,骄傲使人落后。
khiêm tốn làm cho người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm cho người ta tụt hậu.
2. tiến bộ。适合时代要求,对社会发展起促进作用的。
进步思想。
tư tưởng tiến bộ.
进步人士。
nhân sĩ tiến bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
进步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进步 Tìm thêm nội dung cho: 进步