Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 远谋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远谋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 远谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎnmóu] nghĩ xa; mưu kế sâu xa。深远的谋划;长远的打算。
远谋深算
suy nghĩ tính toán sâu xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
远谋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远谋 Tìm thêm nội dung cho: 远谋