Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毡房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毡房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毡房 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānfáng] lều chiên; lều nỉ (nơi ở của dân du mục)。牧区人民居住的圆顶帐篷,用毡子蒙在木架上做成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毡

chen:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
chiên:như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
毡房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毡房 Tìm thêm nội dung cho: 毡房