Từ: 连累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连累 trong tiếng Trung hiện đại:

[lián·lěi] liên luỵ; liên quan; dính líu; dính dáng。因事牵连别人, 使别人也受到损害。
一家失火,连累了邻居。
một nhà bị cháy, liên luỵ hết cả xóm.
一人做事一人当,决不连累大家。
người nào làm việc nấy, quyết không làm liên luỵ đến người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
连累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连累 Tìm thêm nội dung cho: 连累