Từ: 委托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 委托 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěituō] uỷ thác; nhờ。请别人代办。
这件事就委托你了。
việc này phải nhờ anh thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
委托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 委托 Tìm thêm nội dung cho: 委托