Từ: 迫临 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迫临:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迫临 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòlín] áp sát; tiếp cận。逼近。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách:bức bách; cấp bách
bích:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch:lạch bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung
迫临 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迫临 Tìm thêm nội dung cho: 迫临