Từ: 迫脅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迫脅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách hiếp
Dùng sức mạnh hoặc thế lực mà bắt buộc người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách:bức bách; cấp bách
bích:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch:lạch bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脅

hiếp:uy hiếp, ức hiếp
迫脅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迫脅 Tìm thêm nội dung cho: 迫脅