Cao su chống va đập cửa
Chữ 脅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脅, chiết tự chữ HIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脅:
脅
Biến thể giản thể: 胁;
Pinyin: xie2, xian4, xi1;
Việt bính: hip3
1. [迫脅] bách hiếp 2. [強脅] cưỡng hiếp 3. [威脅] uy hiếp;
脅 hiếp
◇Đông Chu liệt quốc chí 東周列國志: Tấn công tử hiền đức văn ư thiên hạ, thả trùng đồng biền hiếp 晉公子賢德聞於天下, 且重瞳駢脅 (Đệ tam thập ngũ hồi) Tấn công tử hiền đức vang danh trong thiên hạ, lại có hai con ngươi trong một mắt, xương sườn liền một mảng.
(Danh) Bên cạnh.
◇Cố Huống 顧況: Thương hải chi hiếp, hữu bạch sa chi khư yên 滄海之脅, 有白沙之墟焉 (Quảng Lăng Bạch Sa Đại Vân tự bi 廣陵白沙大雲寺碑) Bên bờ biển xanh, có cồn cát trắng.
(Động) Bức bách, ăn hiếp.
◎Như: hiếp chế 脅制 bắt hiếp người, hiếp tòng 脅從 bắt ép phải làm xằng.
(Động) Thu liễm, co rút.
hiếp, như "uy hiếp, ức hiếp" (vhn)
Pinyin: xie2, xian4, xi1;
Việt bính: hip3
1. [迫脅] bách hiếp 2. [強脅] cưỡng hiếp 3. [威脅] uy hiếp;
脅 hiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 脅
(Danh) Sườn, ở hai bên ngực. Cũng chỉ xương sườn.◇Đông Chu liệt quốc chí 東周列國志: Tấn công tử hiền đức văn ư thiên hạ, thả trùng đồng biền hiếp 晉公子賢德聞於天下, 且重瞳駢脅 (Đệ tam thập ngũ hồi) Tấn công tử hiền đức vang danh trong thiên hạ, lại có hai con ngươi trong một mắt, xương sườn liền một mảng.
(Danh) Bên cạnh.
◇Cố Huống 顧況: Thương hải chi hiếp, hữu bạch sa chi khư yên 滄海之脅, 有白沙之墟焉 (Quảng Lăng Bạch Sa Đại Vân tự bi 廣陵白沙大雲寺碑) Bên bờ biển xanh, có cồn cát trắng.
(Động) Bức bách, ăn hiếp.
◎Như: hiếp chế 脅制 bắt hiếp người, hiếp tòng 脅從 bắt ép phải làm xằng.
(Động) Thu liễm, co rút.
hiếp, như "uy hiếp, ức hiếp" (vhn)
Chữ gần giống với 脅:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脅
| hiếp | 脅: | uy hiếp, ức hiếp |

Tìm hình ảnh cho: 脅 Tìm thêm nội dung cho: 脅
