Cao su chống va đập cửa

Chữ 脅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脅, chiết tự chữ HIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脅:

脅 hiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脅

Chiết tự chữ hiếp bao gồm chữ 劦 肉 hoặc 劦 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脅 cấu thành từ 2 chữ: 劦, 肉
  • nhục, nậu
  • 2. 脅 cấu thành từ 2 chữ: 劦, 月
  • ngoạt, nguyệt
  • hiếp [hiếp]

    U+8105, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xie2, xian4, xi1;
    Việt bính: hip3
    1. [迫脅] bách hiếp 2. [強脅] cưỡng hiếp 3. [威脅] uy hiếp;

    hiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 脅

    (Danh) Sườn, ở hai bên ngực. Cũng chỉ xương sườn.
    ◇Đông Chu liệt quốc chí
    : Tấn công tử hiền đức văn ư thiên hạ, thả trùng đồng biền hiếp , (Đệ tam thập ngũ hồi) Tấn công tử hiền đức vang danh trong thiên hạ, lại có hai con ngươi trong một mắt, xương sườn liền một mảng.

    (Danh)
    Bên cạnh.
    ◇Cố Huống : Thương hải chi hiếp, hữu bạch sa chi khư yên , (Quảng Lăng Bạch Sa Đại Vân tự bi ) Bên bờ biển xanh, có cồn cát trắng.

    (Động)
    Bức bách, ăn hiếp.
    ◎Như: hiếp chế bắt hiếp người, hiếp tòng bắt ép phải làm xằng.

    (Động)
    Thu liễm, co rút.
    hiếp, như "uy hiếp, ức hiếp" (vhn)

    Chữ gần giống với 脅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 脅

    , ,

    Chữ gần giống 脅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脅 Tự hình chữ 脅 Tự hình chữ 脅 Tự hình chữ 脅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脅

    hiếp:uy hiếp, ức hiếp
    脅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脅 Tìm thêm nội dung cho: 脅