Cao su chống va đập cửa

Từ: 造型 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造型:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 造型 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàoxíng] 1. tạo hình。创造物体形象。
造型艺术
nghệ thuật tạo hình
2. tạo dáng。创造出来的物体的形象。
这些玩具造型简单,生动有趣。
những đồ chơi này tạo dáng đơn giản, rất sinh động.
3. tạo khuôn; khuôn mẫu。制造砂型。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình
造型 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造型 Tìm thêm nội dung cho: 造型