Từ: 逼婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bức hôn
Cưỡng bách lấy làm vợ hoặc chồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
逼婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼婚 Tìm thêm nội dung cho: 逼婚