Từ: 诉讼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诉讼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诉讼 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùsòng] kiện tụng; tố tụng; kiện thưa。检察机关、法院以及民事案件中的当事人、刑事案件中的自诉人解决案件时所进行的活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讼

tụng:kiện tụng
诉讼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诉讼 Tìm thêm nội dung cho: 诉讼