Từ: 油彩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油彩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 彩

Nghĩa của 油彩 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóucǎi] thuốc màu (dùng để hoá trang)。舞台化装用的含有油质的颜料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn彩:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái彩:sắc thái
thể彩:thể (sắc màu)
油彩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油彩 Tìm thêm nội dung cho: 油彩