Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 扌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扌, chiết tự chữ THỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扌:

扌 thủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扌

Chiết tự chữ thủ bao gồm chữ 一 亅 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

扌 cấu thành từ 3 chữ: 一, 亅, 丿
  • nhất, nhắt, nhứt
  • quyết
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thủ [thủ]

    U+624C, tổng 3 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shou3, zi4, pang2, shou5;
    Việt bính: sau2;

    thủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 扌

    Một dạng của bộ thủ .
    thủ, như "thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 扌:

    , ,

    Dị thể chữ 扌

    ,

    Chữ gần giống 扌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扌 Tự hình chữ 扌 Tự hình chữ 扌 Tự hình chữ 扌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扌

    thủ:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
    扌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扌 Tìm thêm nội dung cho: 扌