Từ: 遍身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遍身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遍身 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànshēn] toàn thân; khắp người。满身。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍

biến:châm biếm
bận:bận bịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
遍身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遍身 Tìm thêm nội dung cho: 遍身