Cao su chống va đập cửa

Từ: 乱杂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乱杂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乱杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[luànzá] tạp loạn; lẫn lộn。杂乱。
事情乱杂,没有头绪。
sự việc lẫn lộn, không biết đầu đuôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm
乱杂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乱杂 Tìm thêm nội dung cho: 乱杂