Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mau lẹ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mau lẹ:
Nghĩa mau lẹ trong tiếng Việt:
["- Nhanh nhẹn: Cử chỉ mau lẹ."]Dịch mau lẹ sang tiếng Trung hiện đại:
快当 《迅速敏捷; 不拖拉。》溜 《迅速; 敏捷。》
捷捷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mau
| mau | 㕰: | mau chóng, mau miệng |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mau | : | mau chóng |
| mau | 䋃: | chữ viết mau, mắt lưới mau |
| mau | 𣭻: | mau chân |
| mau | 𨖧: | mau lên, đi mau, chạy mau, mau mau |
| mau | 𫐿: | mau lên, đi mau, chạy mau, mau mau |
| mau | 𫑋: | mau lên, đi mau, chạy mau, mau mau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẹ
| lẹ | 勵: | lanh lẹ |
| lẹ | 厲: | lẹ làng |
| lẹ | 𫑐: | lanh lẹ |

Tìm hình ảnh cho: mau lẹ Tìm thêm nội dung cho: mau lẹ
