Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lìa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lìa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lìa

Nghĩa lìa trong tiếng Việt:

["- đgt. Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết: Chim lìa đàn Lá lìa cành Vợ chồng lìa nhau lìa nhà ra đi."]

Dịch lìa sang tiếng Trung hiện đại:

rời

Nghĩa chữ nôm của chữ: lìa

lìa󱉊:lìa bỏ
lìa𬓞:lìa bỏ
lìa:lìa bỏ
lìa:lìa bỏ
lìa:lìa bỏ
lìa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lìa Tìm thêm nội dung cho: lìa