Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lìa trong tiếng Việt:
["- đgt. Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết: Chim lìa đàn Lá lìa cành Vợ chồng lìa nhau lìa nhà ra đi."]Dịch lìa sang tiếng Trung hiện đại:
rờiNghĩa chữ nôm của chữ: lìa
| lìa | : | lìa bỏ |
| lìa | 𬓞: | lìa bỏ |
| lìa | 詈: | lìa bỏ |
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lìa | 離: | lìa bỏ |

Tìm hình ảnh cho: lìa Tìm thêm nội dung cho: lìa
