Từ: 韭黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韭黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韭黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔhuáng] rau hẹ (mùa đông)。冬季培育的韭菜,颜色浅黄,嫩而味美。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韭

cửu:cửu thái (hẹ thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
韭黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韭黄 Tìm thêm nội dung cho: 韭黄