Từ: 遗患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗患:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗患 trong tiếng Trung hiện đại:

[yiìhuàn] di hoạn; để lại tai hoạ; di họa。留下祸患。
养虎遗患
dưỡng hổ di hoạ; nuôi ong tay áo nuôi cáo trong nhà.
遗患无穷
lưu lại tai hoạ vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
遗患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗患 Tìm thêm nội dung cho: 遗患