Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 胡扯 trong tiếng Trung hiện đại:
[húchě] chuyện phiếm; nói liều; nói bậy。闲谈;瞎说。
两个人胡扯了一通。
hai người nói chuyện phiếm với nhau.
胡扯,世上哪有这种事!
nói bậy không, trên đời làm gì có chuyện đó!
两个人胡扯了一通。
hai người nói chuyện phiếm với nhau.
胡扯,世上哪有这种事!
nói bậy không, trên đời làm gì có chuyện đó!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯
| chải | 扯: | bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải |
| chẻ | 扯: | chẻ củi, chẻ tre |
| chỉ | 扯: | chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| giẫy | 扯: | giẫy cỏ |
| xé | 扯: | xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to |
| xả | 扯: | xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) |
| xẻ | 扯: | xẻ rãnh |
| xới | 扯: | xới lên |
| xởi | 扯: | xởi lởi; xởi đất |

Tìm hình ảnh cho: 胡扯 Tìm thêm nội dung cho: 胡扯
