Từ: 胡扯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡扯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胡扯 trong tiếng Trung hiện đại:

[húchě] chuyện phiếm; nói liều; nói bậy。闲谈;瞎说。
两个人胡扯了一通。
hai người nói chuyện phiếm với nhau.
胡扯,世上哪有这种事!
nói bậy không, trên đời làm gì có chuyện đó!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy:giẫy cỏ
:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ:xẻ rãnh
xới:xới lên
xởi:xởi lởi; xởi đất
胡扯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡扯 Tìm thêm nội dung cho: 胡扯