Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 遥控 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáokòng] 动
điều khiển từ xa。通过有线或无线电路的装备操纵一定距离以外的机器、仪器等。遥控广泛应用在操纵水电站、飞机、飞行武器和自动化生产等方面。
điều khiển từ xa。通过有线或无线电路的装备操纵一定距离以外的机器、仪器等。遥控广泛应用在操纵水电站、飞机、飞行武器和自动化生产等方面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遥
| diêu | 遥: | diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng) |
| dìu | 遥: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| rao | 遥: | rêu rao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 控
| khống | 控: | khống chế; vu khống |
| xang | 控: |

Tìm hình ảnh cho: 遥控 Tìm thêm nội dung cho: 遥控
