Nghĩa của 浑朴 trong tiếng Trung hiện đại:
[húnpǔ] chất phác; hồn nhiên; đôn hậu; hồn hậu chất phác; mộc mạc。浑厚朴实。
字体浑朴
chữ viết mộc mạc.
风俗浑朴
phong tục mộc mạc
字体浑朴
chữ viết mộc mạc.
风俗浑朴
phong tục mộc mạc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑
| hồn | 浑: | hồn hậu, hồn nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朴
| phác | 朴: | chất phác |
| phắc | 朴: | im phăng phắc |
| vóc | 朴: | vóc người |

Tìm hình ảnh cho: 浑朴 Tìm thêm nội dung cho: 浑朴
