Từ: 浑朴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑朴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浑 • 朴

Nghĩa của 浑朴 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnpǔ] chất phác; hồn nhiên; đôn hậu; hồn hậu chất phác; mộc mạc。浑厚朴实。
字体浑朴
chữ viết mộc mạc.
风俗浑朴
phong tục mộc mạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn浑:hồn hậu, hồn nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朴

phác朴:chất phác
phắc朴:im phăng phắc
vóc朴:vóc người
浑朴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浑朴 Tìm thêm nội dung cho: 浑朴