Từ: vảy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vảy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vảy

Nghĩa vảy trong tiếng Việt:

["- 1 dt 1. Mảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê: Đánh vảy cá; Vảy tê tê . 2. Vật trông giống vảy cá: Nốt đậu đã tróc vảy; Mụn đã đóng vảy.","- 2 đgt 1. Té nước thành những hạt nhỏ: Vảy nước ra sân rồi mới quét để khỏi bốc bụi. 2. Giơ cao rổ rau mới rửa, rồi hất mạnh xuống để nước bắn ra: Vảy rổ rau sống."]

Dịch vảy sang tiếng Trung hiện đại:

痂; 嘎渣儿 《伤口或疮口表面上由血小板和纤维蛋白凝结而成的块状物, 伤口或疮口痊愈后自行脱落。》
鳞; 鳞甲 《像鱼鳞的。》
撩; 撒 《放开; 发出。》
《振动; 甩动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vảy

vảy𪨖:vảy rắn, vảy nến
vảy:vảy nước; mụn vảy
vảy𩷛:vảy cá, vảy ốc
vảy𩷳:vảy cá, vảy ốc
vảy𩺩:vảy cá, vảy ốc
vảy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vảy Tìm thêm nội dung cho: vảy