Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vảy trong tiếng Việt:
["- 1 dt 1. Mảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê: Đánh vảy cá; Vảy tê tê . 2. Vật trông giống vảy cá: Nốt đậu đã tróc vảy; Mụn đã đóng vảy.","- 2 đgt 1. Té nước thành những hạt nhỏ: Vảy nước ra sân rồi mới quét để khỏi bốc bụi. 2. Giơ cao rổ rau mới rửa, rồi hất mạnh xuống để nước bắn ra: Vảy rổ rau sống."]Dịch vảy sang tiếng Trung hiện đại:
痂; 嘎渣儿 《伤口或疮口表面上由血小板和纤维蛋白凝结而成的块状物, 伤口或疮口痊愈后自行脱落。》鳞; 鳞甲 《像鱼鳞的。》
撩; 撒 《放开; 发出。》
抖 《振动; 甩动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vảy
| vảy | 𪨖: | vảy rắn, vảy nến |
| vảy | 捤: | vảy nước; mụn vảy |
| vảy | 𩷛: | vảy cá, vảy ốc |
| vảy | 𩷳: | vảy cá, vảy ốc |
| vảy | 𩺩: | vảy cá, vảy ốc |

Tìm hình ảnh cho: vảy Tìm thêm nội dung cho: vảy
