Từ: 疲弊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疲弊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疲 • 弊

bì tệ
Mệt mỏi suy yếu.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Binh khởi liên niên, bách tính bì tệ, thương lẫm vô tích, bất khả phục hưng đại quân
兵起連年, 百姓疲弊, 倉廩無積, 不可復興大軍 (Đệ nhị thập nhị hồi) Mấy năm khởi binh luôn, nhân dân mỏi mệt, kho lẫm trống rỗng, không nên lại khởi đại quân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲

bì疲:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
mệt疲:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ弊:giẻ rách
tệ弊:tệ hại
疲弊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疲弊 Tìm thêm nội dung cho: 疲弊