Từ: 立约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立约 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìyuē] lập ước; công ước; giao kèo。订立契约或公约。
立约签字 。
ký kết công ước.
租房先得立个约。
thuê nhà trước tiên phải lập giao kèo cái đã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
立约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立约 Tìm thêm nội dung cho: 立约