Từ: 遭劫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遭劫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遭劫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāojié] gặp nạn; bị nạn。遇到灾难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遭

tao:tao ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp:duyên kiếp; số kiếp
遭劫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遭劫 Tìm thêm nội dung cho: 遭劫