Cao su chống va đập cửa

Từ: 遵命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遵命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遵命 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnmìng] tuân mệnh; tuân lệnh; tuân lời。敬辞,表示依照对方的嘱咐(办事)。
遵命照办
tuân lệnh làm theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遵

tuân:tuân lệnh, tuân theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
遵命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遵命 Tìm thêm nội dung cho: 遵命