Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 遵命 trong tiếng Trung hiện đại:
[zūnmìng] tuân mệnh; tuân lệnh; tuân lời。敬辞,表示依照对方的嘱咐(办事)。
遵命照办
tuân lệnh làm theo.
遵命照办
tuân lệnh làm theo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遵
| tuân | 遵: | tuân lệnh, tuân theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 遵命 Tìm thêm nội dung cho: 遵命
