Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小视 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoshì] coi khinh; xem nhẹ; xem thường。小看;轻视。
不可小视。
không thể xem nhẹ; không thể xem thường.
不可小视。
không thể xem nhẹ; không thể xem thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 小视 Tìm thêm nội dung cho: 小视
