Từ: đồ triển lãm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồ triển lãm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồtriểnlãm

Dịch đồ triển lãm sang tiếng Trung hiện đại:

展品 《展览的物品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ:đồ sành
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ tể
đồ:đồ (ước lượng)
đồ:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ:đồ tất (phết sơn)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ:đồ (lầu canh)
đồ:đồ (lầu canh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: triển

triển:phát triển, triển vọng
triển:triển (thấm khô)
triển:xem triện
triển:triển (di chuyển; khó khăn)
triển:triển (di chuyển; khó khăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãm

lãm:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
lãm󰈩:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
lãm:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
lãm:cảm lãm (cây ô lưu)
lãm𬄦:cảm lãm (cây ô lưu)
lãm:cảm lãm (cây ô lưu)
lãm:cảm lãm (cây ô lưu)
lãm:lãm (chão buộc thuyền)
lãm:lãm (chão cột thuyền)
lãm:lãm (lưới vét)
lãm:triển lãm, thưởng lãm
lãm:triển lãm, thưởng lãm
lãm:triển lãm, thưởng lãm

Gới ý 15 câu đối có chữ đồ:

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

đồ triển lãm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồ triển lãm Tìm thêm nội dung cho: đồ triển lãm